Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
感受器
gǎn shòu qì

thụ thể cảm giác

Cụm từ
甘薯
gān shǔ

khoai lang; Ipomoea batatas

Cụm từ
干爽
gān shuǎng

khô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát

Cụm từ
泔水
gān shuǐ

nước vo gạo; nước rửa

Cụm từ
敢死队
gǎn sǐ duì

biệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze

Cụm từ
甘肃
Gān sù

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
甘肃柳莺
Gān sù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

Cụm từ
甘肃省
Gān sù Shěng

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên ngắn 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
感叹
gǎn tàn

thở dài (vì cảm xúc); than thở

Cụm từ
感叹词
gǎn tàn cí

thán từ (loại từ); câu cảm thán

Cụm từ
肝糖
gān táng

glycogen

Cụm từ
肝醣
gān táng

(Đài Loan) glycogen

Cụm từ
甘糖醇
gān táng chún

mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

Cụm từ
感叹号
gǎn tàn hào

dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
感叹句
gǎn tàn jù

câu cảm thán; cụm từ cảm thán

Cụm từ
感叹语
gǎn tàn yǔ

câu cảm thán; lời cảm thán

Cụm từ
甘甜
gān tián

ngọt

Cụm từ
感天动地
gǎn tiān dòng dì

(thành ngữ) cảm động lòng trời

Thành ngữ
感同身受
gǎn tóng shēn shòu

cảm nhận như thể tự mình trải qua; đồng cảm; (cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn bè, v.v.) Tôi coi đó như ân huệ cá nhân

Cụm từ
干透
gān tòu

khô ráo hoàn toàn; khô hoàn toàn

Cụm từ
竿头
gān tóu

đầu trên cùng của cây sào tre; (nghĩa bóng) tột đỉnh

Cụm từ
甘托克
Gān tuō kè

Gangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ

Cụm từ
赶往
gǎn wǎng

vội vã đi đến (một nơi nào đó)

Cụm từ
敢为
gǎn wéi

dám làm

Cụm từ
甘味
gān wèi

vị ngọt; hương vị ngọt

Cụm từ
甘味剂
gān wèi jì

chất tạo ngọt

Cụm từ
甘味料
gān wèi liào

chất tạo ngọt

Cụm từ
敢为人先
gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)

Thành ngữ
感悟
gǎn wù

nhận ra; cảm kích (tình cảm)

Cụm từ
干物女
gān wù nǚ

cô gái độc thân sống thờ ơ, không hứng thú với các mối quan hệ (mượn chữ từ tiếng Nhật 干物女 "himono onna")

Cụm từ