Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 23/92

个: biến thể của 個|个[ge4]

Từ vựng

纥: nút

Từ vựng

胳: biến thể của 胳[ge1]

Từ vựng

胳: nách

Từ vựng

膈: (chỉ dùng trong 膈應|膈应[ge4 ying5])

Từ vựng

舸: sà lan

Từ vựng

茖: cây tỏi rừng (allium victorialis)

Từ vựng

葛: cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai

Từ vựng

盖: họ [Ge3]

Từ vựng

虼: bọ chét

Từ vựng

蛤: con nghêu

Từ vựng

袼: miếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áo

Từ vựng

觡: sừng; gạc

Từ vựng

歌: biến thể của 歌[ge1]

Từ vựng

輵: trận hình lớn của giáo mác và chiến xa

Từ vựng

轕: hỗn loạn; không trật tự

Từ vựng

铬: chromium (hóa học)

Từ vựng

镉: cadmi (hoá học)

Từ vựng

鿔: copernicium (hóa học)

Từ vựng

阁: đình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuê; phòng của phụ nữ; giá; kệ

Từ vựng
𬮤

𬮤: cửa bên; biến thể của 閣|阁[ge2]; đình; tủ; phòng khuê nữ

Từ vựng

隔: tách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa; cách một khoảng từ; sau hoặc cách một khoảng thời gian

Từ vựng

革: da động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)

Từ vựng

饹: dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]

Từ vựng

骼: bộ xương

Từ vựng

鬲: nồi đất; vạc sắt

Từ vựng

鸽: chim bồ câu; bồ câu

Từ vựng
割爱gē ài

割爱: từ bỏ thứ yêu quý; từ bỏ

Cụm từ
个案gè àn

个案: trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt

Cụm từ
隔岸观火gé àn guān huǒ

隔岸观火: bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
个把gè bǎ

个把: một hoặc hai; vài

Cụm từ
歌百灵gē bǎi líng

歌百灵: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca Úc (Mirafra javanica)

Cụm từ
哥白尼Gē bái ní

哥白尼: Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan

Cụm từ
搁板gē bǎn

搁板: kệ

Cụm từ
隔板gé bǎn

隔板: tấm ngăn; vách ngăn

Cụm từ
蛤蚌gé bàng

蛤蚌: ngao

Cụm từ
割包皮gē bāo pí

割包皮: cắt bao quy đầu

Cụm từ
胳臂gē bei

胳臂: cánh tay; Lượng từ:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; cũng đọc là [ge1 bi4]

Cụm từ
袼褙gē bèi

袼褙: giẻ rách dùng làm giày

Cụm từ
胳臂箍儿gē bei gū r

胳臂箍儿: băng tay

Cụm từ
胳臂肘儿gē bei zhǒu r

胳臂肘儿: khuỷu tay

Cụm từ
各奔东西gè bèn dōng xī

各奔东西: đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]

Thành ngữ
哥本哈根Gē běn hā gēn

哥本哈根: Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch

Cụm từ
各奔前程gè bèn qián chéng

各奔前程: mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Thành ngữ
戈壁Gē bì

戈壁: Hoang mạc Gobi

Cụm từ
戈比gē bǐ

戈比: kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)

Cụm từ
搁笔gē bǐ

搁笔: đặt bút xuống; ngừng viết (hoặc vẽ)

Cụm từ
隔壁gé bì

隔壁: nhà bên cạnh; hàng xóm

Cụm từ
个别gè bié

个别: cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm

Cụm từ
各别gè bié

各别: riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ

Cụm từ
戈壁荒滩Gē bì huāng tān

戈壁荒滩: cát hoang vu của sa mạc Gobi

Cụm từ
隔壁老王gé bì Lǎo Wáng

隔壁老王: ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)

Cụm từ
隔壁邻居gé bì lín jū

隔壁邻居: hàng xóm sát vách

Cụm từ
戈壁沙漠Gē bì Shā mò

戈壁沙漠: Sa mạc Gobi

Cụm từ
戈壁滩Gē bì tān

戈壁滩: sa mạc Gobi

Cụm từ
隔壁有耳gé bì yǒu ěr

隔壁有耳: tai vách mạch rừng

Cụm từ
胳膊gē bo

胳膊: cánh tay; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]

Cụm từ
胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ

胳膊拧不过大腿: (thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh

Thành ngữ
胳膊肘gē bo zhǒu

胳膊肘: khuỷu tay

Cụm từ
胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎi

胳膊肘朝外拐: nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà

Thành ngữ