Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 19/92

高平县Gāo píng xiàn

高平县: Huyện Gaoping ở phía nam Sơn Tây

Cụm từ
高起gāo qǐ

高起: vươn cao; nổi lên

Cụm từ
搞钱gǎo qián

搞钱: kiếm tiền; tích luỹ tiền

Cụm từ
高迁gāo qiān

高迁: thăng tiến (kính ngữ)

Cụm từ
高强gāo qiáng

高强: xuất sắc; nổi bật

Cụm từ
高腔gāo qiāng

高腔: gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao

Cụm từ
高桥Gāo qiáo

高桥: Takahashi (họ người Nhật)

Danh từ riêng
高跷gāo qiāo

高跷: cà kheo; đi cà kheo trong múa dân gian

Cụm từ
高桥留美子Gāo qiáo Liú měi zǐ

高桥留美子: Takahashi Rumiko, nghệ sĩ manga Nhật Bản

Cụm từ
高跷鹬gāo qiāo yù

高跷鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus)

Cụm từ
告罄gào qìng

告罄: cạn kiệt; đã hết sạch

Cụm từ
高清gāo qīng

高清: độ nét cao (truyền hình,...); độ trung thực cao (âm thanh)

Cụm từ
高青Gāo qīng

高青: huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
高清电视gāo qīng diàn shì

高清电视: truyền hình độ nét cao HDTV

Cụm từ
高清数字电视gāo qīng shù zì diàn shì

高清数字电视: truyền hình kỹ thuật số độ nét cao

Cụm từ
高青县Gāo qīng xiàn

高青县: huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
高清晰度gāo qīng xī dù

高清晰度: độ nét cao (thiết bị); độ phân giải cao

Cụm từ
告求gào qiú

告求: hỏi, yêu cầu

Cụm từ
高球gāo qiú

高球: (thể thao) cú đánh bóng bổng; cú lốp; gôn (viết tắt của 高爾夫球|高尔夫球[gao1 er3 fu1 qiu2])

Viết tắt
高球杯gāo qiú bēi

高球杯: cốc highball

Cụm từ
高球场gāo qiú chǎng

高球场: sân gôn; sân golf

Cụm từ
告儿gào r

告儿: (khẩu ngữ) nói cho biết

Khẩu ngữ
告饶gào ráo

告饶: cầu xin tha thứ

Cụm từ
高热gāo rè

高热: cơn sốt

Cụm từ
高热病gāo rè bìng

高热病: sốt; sốt cao

Cụm từ
高热量gāo rè liàng

高热量: (thực phẩm) nhiều calo; hàm lượng nhiệt cao

Cụm từ
高人gāo rén

高人: người rất tài giỏi

Cụm từ
高人一等gāo rén yī děng

高人一等: vượt trội hơn người khác; ưu việt

Cụm từ
高僧gāo sēng

高僧: một vị sư trưởng

Cụm từ
高山gāo shān

高山: núi cao

Cụm từ
高山病gāo shān bìng

高山病: chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính

Cụm từ
高山短翅莺gāo shān duǎn chì yīng

高山短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi nâu đỏ (Locustella mandelli)

Cụm từ
高尚gāo shàng

高尚: cao quý; cao thượng; tinh tế; tuyệt vời

Cụm từ
高山金翅雀gāo shān jīn chì què

高山金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ xanh ngực vàng (Chloris spinoides)

Cụm từ
高山岭雀gāo shān lǐng què

高山岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)

Cụm từ
高山区gāo shān qū

高山区: khu vực núi cao

Cụm từ
高山雀鹛gāo shān què méi

高山雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chích vằn cổ (Fulvetta striaticollis)

Cụm từ
高山兀鹫gāo shān wù jiù

高山兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)

Cụm từ
高山旋木雀gāo shān xuán mù què

高山旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim treo cây đuôi thanh (Certhia himalayana)

Cụm từ
高山症gāo shān zhèng

高山症: chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính

Cụm từ
高山族Gāo shān zú

高山族: thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan); thổ dân Đài Loan (Trung Quốc)

Cụm từ
高烧gāo shāo

高烧: sốt; nhiệt độ cao

Cụm từ
高射机枪gāo shè jī qiāng

高射机枪: súng máy phòng không; LT:架[jia4]

Cụm từ
高深gāo shēn

高深: sâu sắc

Cụm từ
高升gāo shēng

高升: được thăng chức

Cụm từ
高盛Gāo shèng

高盛: Goldman Sachs

Cụm từ
高声gāo shēng

高声: nói to; to; lớn tiếng

Cụm từ
高深莫测gāo shēn mò cè

高深莫测: bí ẩn sâu sắc

Cụm từ
高射炮gāo shè pào

高射炮: pháo phòng không

Cụm từ
告示gào shi

告示: thông báo

Cụm từ
锆石gào shí

锆石: đá zircon (tinh thể màu của silicat zirconi ZrSiO4)

Cụm từ
高视阔步gāo shì kuò bù

高视阔步: đi đứng vênh váo

Cụm từ
告示牌gào shì pái

告示牌: bảng thông báo; bảng hiệu; biển hiệu

Cụm từ
高寿gāo shòu

高寿: trường thọ; tuổi thọ cao; tuổi cao của ngài?

Cụm từ
高手gāo shǒu

高手: chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi

Cụm từ
高手如云gāo shǒu rú yún

高手如云: (thành ngữ) đầy rẫy chuyên gia

Thành ngữ
高数gāo shù

高数: toán cao cấp; toán nâng cao (môn học, viết tắt của 高等數學|高等数学)

Viết tắt
高树Gāo shù

高树: thị trấn Kaoshu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
高树乡Gāo shù xiāng

高树乡: xã Kaoshu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
高斯gāo sī

高斯: gauss, đơn vị cảm ứng từ

Cụm từ