Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
干活儿
gàn huó r

biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]

Cụm từ
感激
gǎn jī

biết ơn; cảm kích; cảm ơn

Cụm từ
赶集
gǎn jí

đi chợ; đi hội chợ

Cụm từ
干架
gàn jià

(tiếng địa phương) đánh nhau; cãi nhau

Cụm từ
干姜
gān jiāng

gừng khô

Cụm từ
干将
gàn jiàng

người tài giỏi

Cụm từ
赣江
Gàn Jiāng

sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Cụm từ
赶脚
gǎn jiǎo

làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)

Cụm từ
感激不尽
gǎn jī bù jìn

không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
干劲
gàn jìn

nhiệt tình làm việc

Cụm từ
赶紧
gǎn jǐn

vội vàng; không chậm trễ

Cụm từ
干净
gān jìng

sạch; gọn gàng

Cụm từ
干警
gàn jǐng

cảnh sát; cán bộ công an

Cụm từ
干净俐落
gān jìng lì luò

sạch sẽ và hiệu quả; ngăn nắp gọn gàng

Cụm từ
干净利落
gān jìng lì luo

rất sạch; ngăn nắp gọn gàng; hiệu quả

Cụm từ
甘井子区
Gān jǐng zi qū

quận Ganjingzi của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
赶尽杀绝
gǎn jìn shā jué

giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn

Thành ngữ
感激涕零
gǎn jī tì líng

rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt

Thành ngữ
柑橘
gān jú

trái cây họ cam quýt

Cụm từ
甘菊
gān jú

cúc La Mã

Cụm từ
感觉
gǎn jué

cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết

Cụm từ
感觉到
gǎn jué dào

cảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết

Cụm từ
感觉器
gǎn jué qì

cơ quan cảm giác

Cụm từ
感觉器官
gǎn jué qì guān

các cơ quan cảm giác; năm giác quan

Cụm từ
柑橘酱
gān jú jiàng

mứt cam

Cụm từ
杆菌
gǎn jūn

khuẩn que (bất kỳ vi khuẩn hình que)

Cụm từ
感慨
gǎn kǎi

thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc

Cụm từ
赶考
gǎn kǎo

đi thi cuộc thi thời phong kiến

Cụm từ
干咳
gān ké

ho không đờm; ho khan

Cụm từ
干渴
gān kě

khô khát; khô miệng

Cụm từ