Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết
cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học
khả năng nhận thức
nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ
quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc
thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây
quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc
thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây
cái sào
cột; gậy; gậy đánh gôn; băng cướp
Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
xem 矸石[gan1 shi2]
cây sào tre; LT:根[gen1],個|个[ge4]
huyện Garzê (Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
Garze hoặc Kandze, châu tự trị Tạng (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
đuổi đi
biến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện
làm; tạo; dính líu đến; thành lập; lấy được; xử lý
sáng; trắng
cao; mặt trời chiếu sáng rực rỡ; toả sáng
biến thể của 槁[gao3]; khô héo
(gỗ) khô héo; cây chết
ròng rọc nước
biến thể của 槔[gao1]
hộp đựng vũ khí
bờ; đầm lầy