Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
感知
gǎn zhī

nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết

Cụm từ
感质
gǎn zhì

cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học

Cụm từ
感知力
gǎn zhī lì

khả năng nhận thức

Cụm từ
甘之如饴
gān zhī rú yí

nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ

Thành ngữ
甘州
Gān zhōu

quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
赣州
Gàn zhōu

thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
甘州区
Gān zhōu qū

quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
赣州市
Gàn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
杆子
gān zi

cái sào

Cụm từ
杆子
gǎn zi

cột; gậy; gậy đánh gôn; băng cướp

Cụm từ
甘孜
Gān zī

Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
矸子
gān zi

xem 矸石[gan1 shi2]

Cụm từ
竿子
gān zi

cây sào tre; LT:根[gen1],個|个[ge4]

Cụm từ
甘孜县
Gān zī xiàn

huyện Garzê (Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
甘孜藏族自治州
Gān zī Zàng zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
甘孜州
Gān zī zhōu

Garze hoặc Kandze, châu tự trị Tạng (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
赶走
gǎn zǒu

đuổi đi

Cụm từ
敢作敢当
gǎn zuò gǎn dāng

biến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]

Cụm từ
敢做敢当
gǎn zuò gǎn dāng

dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
敢作敢为
gǎn zuò gǎn wéi

(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm

Thành ngữ
gào

(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện

Từ vựng
gǎo

làm; tạo; dính líu đến; thành lập; lấy được; xử lý

Từ vựng
gǎo

sáng; trắng

Từ vựng
gǎo

cao; mặt trời chiếu sáng rực rỡ; toả sáng

Từ vựng
gǎo

biến thể của 槁[gao3]; khô héo

Từ vựng
gǎo

(gỗ) khô héo; cây chết

Từ vựng
gāo

ròng rọc nước

Từ vựng
gāo

biến thể của 槔[gao1]

Từ vựng
gāo

hộp đựng vũ khí

Từ vựng
gāo

bờ; đầm lầy

Từ vựng