Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gāo

bờ sông cao; biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
gāo

(hình thức kết hợp) tinh hoàn

Từ vựng
稿
gǎo

biến thể của 稿[gao3]

Từ vựng
稿
gǎo

bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực

Từ vựng
gāo

sào chèo thuyền

Từ vựng
gāo

bánh

Từ vựng
gǎo

lụa trắng trơn

Từ vựng
gāo

cừu non

Từ vựng
gào

làm ẩm; bôi mỡ; thoa (kem, thuốc mỡ); chấm bút vào mực

Từ vựng
gāo

biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
gǎo

biến thể của 槁[gao3]

Từ vựng
gǎo

biến thể cũ của 稿[gao3]

Từ vựng
gào

khẩn dặn; phong tặng (danh hiệu)

Từ vựng
Gào

họ [Gao4]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
gào

zirconi (hóa học)

Từ vựng
gǎo

cái cuốc

Từ vựng
gāo

biến thể của 糕[gao1]

Từ vựng
gāo

cao; khoảng trên trung bình; to; lớn; (kính ngữ) của bạn

Từ vựng
gāo

biến thể của 高[gao1]

Từ vựng
gāo

trống lớn

Từ vựng
高矮
gāo ǎi

chiều cao (tức là thấp hay cao)

Cụm từ
高矮胖瘦
gāo ǎi pàng shòu

thể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo); dáng vóc

Cụm từ
高安
Gāo ān

Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高岸
gāo àn

phong cách hoành tráng; bờ cao

Cụm từ
高昂
gāo áng

ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)

Cụm từ
高岸深谷
gāo àn shēn gǔ

bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh

Thành ngữ
高安市
Gāo ān shì

Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高傲
gāo ào

kiêu ngạo; kiêu căng; cao ngạo

Cụm từ
镐把
gǎo bǎ

cán cuốc

Cụm từ
高八度
gāo bā dù

cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

Cụm từ