Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
歌喉

gē hóu

歌喉 là gì?

歌喉 [gē hóu] có nghĩa là giọng hát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 歌喉 trong tiếng Việt

giọng hát

Cách đọc và ghi nhớ 歌喉

歌喉 được đọc là gē hóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giọng hát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan