假
dùng trong 假掰[gei1 bai1]
dùng trong 假掰[gei1 bai1]
假 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “giả” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 假 cùng cụm 假设 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiǎ, từ thường mang nghĩa “giả”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là gēi, từ thường mang nghĩa “dùng trong 假掰[gei1 bai1]”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jià, từ thường mang nghĩa “kỳ nghỉ”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giả sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nếu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giả vờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kỳ nghỉ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình minh (cổ đại)
›倌guānngười chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
›个gè(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
›傀guīto lớn; kỳ lạ; ngoại lai
›雇gùbiến thể của 雇[gu4]
›供gòngbày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1]); lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở…
›侅gāiđưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong
›佹guǐ(văn học) ngang ngược; vô lý; (văn học) kỳ quặc; bí ẩn; (văn học) tình cờ; đột ngột
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.