Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 24/92

胳膊肘往外拐gē bo zhǒu wǎng wài guǎi

胳膊肘往外拐: xem 胳膊肘朝外拐[ge1 bo5 zhou3 chao2 wai4 guai3]

Cụm từ
胳膊肘子gē bo zhǒu zi

胳膊肘子: xem 胳膊肘[ge1 bo5 zhou3]

Cụm từ
葛布gé bù

葛布: vải gai

Cụm từ
哥布林gē bù lín

哥布林: yêu tinh (từ mượn)

Cụm từ
各不相同gè bù xiāng tóng

各不相同: rất đa dạng; mỗi cái một khác

Cụm từ
割草gē cǎo

割草: cắt cỏ

Cụm từ
割草机gē cǎo jī

割草机: máy cắt cỏ

Cụm từ
咯嚓gē chā

咯嚓: âm thanh gãy làm đôi

Cụm từ
歌唱gē chàng

歌唱: hát

Cụm từ
歌唱家gē chàng jiā

歌唱家: ca sĩ

Cụm từ
歌唱赛gē chàng sài

歌唱赛: cuộc thi hát

Cụm từ
各持己见gè chí jǐ jiàn

各持己见: mỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)

Thành ngữ
割除gē chú

割除: cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ

Cụm từ
各处gè chù

各处: mọi nơi

Cụm từ
革出gé chū

革出: trục xuất; đá ra

Cụm từ
革除gé chú

革除: loại bỏ; khai trừ; bãi bỏ

Cụm từ
戈船gē chuán

戈船: thuyền vũ trang (thời cổ đại)

Cụm từ
革出教门gé chū jiào mén

革出教门: rút phép thông công (khỏi giáo hội)

Cụm từ
革出山门gé chū shān mén

革出山门: khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)

Cụm từ
歌词gē cí

歌词: lời bài hát; ca từ; lyrics

Cụm từ
哥大Gē Dà

哥大: Đại học Columbia (viết tắt)

Viết tắt
圪垯gē da

圪垯: gò; đồi nhỏ; sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục; bận tâm; vấn đề

Cụm từ
疙疸gē da

疙疸: xem 疙瘩[ge1da5]

Cụm từ
疙瘩gē da

疙瘩: sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề

Cụm từ
哥打巴鲁Gē dǎ bā lǔ

哥打巴鲁: Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ bang Kelantan

Cụm từ
歌单gē dān

歌单: danh sách phát; tờ nhạc

Cụm từ
格挡gé dǎng

格挡: đỡ; chặn; phòng thủ (một đòn)

Cụm từ
格但斯克Gé dàn sī kè

格但斯克: Gdansk, thành phố ở biển Baltic phía bắc Ba Lan

Cụm từ
疙瘩汤gē da tāng

疙瘩汤: canh bột vón cục (được làm bằng cách thả những viên bột nhỏ, không đều vào nước dùng đang sôi)

Cụm từ
各打五十大板gè dǎ wǔ shí dà bǎn

各打五十大板: nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bên

Thành ngữ
歌德gē dé

歌德: ca ngợi ai đó

Cụm từ
哥德巴赫猜想Gē dé bā hè cāi xiǎng

哥德巴赫猜想: giả thuyết Goldbach trong lý thuyết số

Cụm từ
哥德堡Gē dé bǎo

哥德堡: Gothenburg (thành phố ở Thụy Điển)

Cụm từ
各得其所gè dé qí suǒ

各得其所: (thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu

Thành ngữ
哥德式gē dé shì

哥德式: gothic (Đài Loan)

Cụm từ
戈德斯通Gē dé sī tōng

戈德斯通: Goldstone (tên)

Cụm từ
各地gè dì

各地: ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau

Cụm từ
格调gé diào

格调: phong cách (nghệ thuật hoặc văn học); hình thức; phong cách làm việc; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
歌碟gē dié

歌碟: đĩa; đĩa nhạc (âm nhạc)

Cụm từ
格斗gé dòu

格斗: vật lộn

Cụm từ
隔都gé dōu

隔都: khu ổ chuột (từ mượn)

Cụm từ
割断gē duàn

割断: cắt đứt; chặt đứt

Cụm từ
隔断gé duàn

隔断: vách ngăn; ngăn cách; tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn

Cụm từ
隔断板gé duàn bǎn

隔断板: tấm vách ngăn

Cụm từ
格恩西岛Gé ēn xī dǎo

格恩西岛: Guernsey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
戈尔Gē ěr

戈尔: Gore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
戈尔巴乔夫Gē ěr bā qiáo fū

戈尔巴乔夫: Gorbachev; Mikhail Sergeyevich Gorbachev (1931-), tổng thống cuối cùng của Liên Xô 1990-1991

Cụm từ
格尔夫波特Gé ěr fū Bō tè

格尔夫波特: Gulf Port (Florida hoặc Mississippi)

Cụm từ
格尔木Gé ěr mù

格尔木: thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2…

Cụm từ
格尔木市Gé ěr mù shì

格尔木市: thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2…

Cụm từ
各方gè fāng

各方: tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng

Cụm từ
鸽房gē fáng

鸽房: chuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư

Cụm từ
葛法翁Gě fǎ wēng

葛法翁: Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)

Cụm từ
葛粉gé fěn

葛粉: bột sắn dây; bột củ dong

Cụm từ
个个gè gè

个个: mỗi cái riêng lẻ; từng cái một

Cụm từ
各个gè gè

各个: mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một

Cụm từ
咯咯gē gē

咯咯: (từ tượng thanh) róc rách

Cụm từ
哥哥gē ge

哥哥: anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
格格gé ge

格格: công chúa (từ mượn từ tiếng Mãn Châu, dùng trong triều đại nhà Thanh)

Cụm từ
格格不入gé gé bù rù

格格不入: (thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích

Thành ngữ