Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
một hoặc hai; vài
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca Úc (Mirafra javanica)
Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan
kệ
tấm ngăn; vách ngăn
ngao
cắt bao quy đầu
cánh tay; Lượng từ:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; cũng đọc là [ge1 bi4]
giẻ rách dùng làm giày
băng tay
khuỷu tay
đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]
Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch
mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
Hoang mạc Gobi
kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)
đặt bút xuống; ngừng viết (hoặc vẽ)
nhà bên cạnh; hàng xóm
cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ
cát hoang vu của sa mạc Gobi
ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)
hàng xóm sát vách
Sa mạc Gobi
sa mạc Gobi
tai vách mạch rừng
cánh tay; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]
(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
khuỷu tay
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà