Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
个把
gè bǎ

một hoặc hai; vài

Cụm từ
歌百灵
gē bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca Úc (Mirafra javanica)

Cụm từ
哥白尼
Gē bái ní

Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan

Cụm từ
搁板
gē bǎn

kệ

Cụm từ
隔板
gé bǎn

tấm ngăn; vách ngăn

Cụm từ
蛤蚌
gé bàng

ngao

Cụm từ
割包皮
gē bāo pí

cắt bao quy đầu

Cụm từ
胳臂
gē bei

cánh tay; Lượng từ:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; cũng đọc là [ge1 bi4]

Cụm từ
袼褙
gē bèi

giẻ rách dùng làm giày

Cụm từ
胳臂箍儿
gē bei gū r

băng tay

Cụm từ
胳臂肘儿
gē bei zhǒu r

khuỷu tay

Cụm từ
各奔东西
gè bèn dōng xī

đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]

Thành ngữ
哥本哈根
Gē běn hā gēn

Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch

Cụm từ
各奔前程
gè bèn qián chéng

mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Thành ngữ
戈壁
Gē bì

Hoang mạc Gobi

Cụm từ
戈比
gē bǐ

kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)

Cụm từ
搁笔
gē bǐ

đặt bút xuống; ngừng viết (hoặc vẽ)

Cụm từ
隔壁
gé bì

nhà bên cạnh; hàng xóm

Cụm từ
个别
gè bié

cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm

Cụm từ
各别
gè bié

riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ

Cụm từ
戈壁荒滩
Gē bì huāng tān

cát hoang vu của sa mạc Gobi

Cụm từ
隔壁老王
gé bì Lǎo Wáng

ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)

Cụm từ
隔壁邻居
gé bì lín jū

hàng xóm sát vách

Cụm từ
戈壁沙漠
Gē bì Shā mò

Sa mạc Gobi

Cụm từ
戈壁滩
Gē bì tān

sa mạc Gobi

Cụm từ
隔壁有耳
gé bì yǒu ěr

tai vách mạch rừng

Cụm từ
胳膊
gē bo

cánh tay; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]

Cụm từ
胳膊拧不过大腿
gē bo nǐng bu guò dà tuǐ

(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh

Thành ngữ
胳膊肘
gē bo zhǒu

khuỷu tay

Cụm từ
胳膊肘朝外拐
gē bo zhǒu cháo wài guǎi

nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà

Thành ngữ