Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 46/92

gōu

沟: mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4]

Từ vựng
gǒu

狗: chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng
gǒu

笱: giỏ bẫy cá

Từ vựng
gōu

篝: khung tre để phơi quần áo; lồng tre

Từ vựng
gōu

缑: dây gắn vào cán kiếm; (cổ) cán; kiếm

Từ vựng
gǒu

耇: khuôn mặt nhăn nheo của người cao tuổi

Từ vựng
gǒu

耈: biến thể cũ của 耇[gou3]

Từ vựng
gǒu

耉: biến thể cũ của 耇[gou3]

Từ vựng
gǒu

苟: (văn học) nếu thật sự; (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất; (hình thức kết hợp) tạm thời

Từ vựng
gòu

觏: hoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy

Từ vựng
gòu

诟: ô nhục; chửi bới

Từ vựng
gòu

购: mua; mua sắm

Từ vựng
gòu

遘: gặp bất ngờ

Từ vựng
gōu

钩: biến thể của 鉤|钩[gou1]

Từ vựng
gōu

钩: móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ

Từ vựng
gòu

雊: tiếng gáy của gà lôi

Từ vựng
gōu

鞲: biến thể của 韝[gou1]

Từ vựng
gōu

韝: bảo vệ cánh tay của cung thủ

Từ vựng
苟安gǒu ān

苟安: xem 苟且偷安[gou3 qie3 tou1 an1]

Cụm từ
鞲鞴gōu bèi

鞲鞴: pit-tông (từ mượn của tiếng Đức "Kolben")

Cụm từ
够本gòu běn

够本: hòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo

Cụm từ
钩编gōu biān

钩编: móc

Cụm từ
诟病gòu bìng

诟病: lên án; chỉ trích

Cụm từ
够不着gòu bu zháo

够不着: không thể với tới

Cụm từ
沟槽gōu cáo

沟槽: rãnh; rãnh cày; hào

Cụm từ
构成gòu chéng

构成: cấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học)

Cụm từ
狗扯羊皮gǒu chě yáng pí

狗扯羊皮: làm ầm ĩ; quay cuồng vô ích; khua môi múa mép

Cụm từ
狗吃屎gǒu chī shǐ

狗吃屎: ngã sấp mặt (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
勾出gōu chū

勾出: phác thảo; diễn đạt; gợi lên; kéo ra; đánh dấu

Cụm từ
构词gòu cí

构词: từ ghép

Cụm từ
构词法意识gòu cí fǎ yì shí

构词法意识: nhận thức cấu trúc từ

Cụm từ
构词学gòu cí xué

构词学: hình thái học (ngôn ngữ học)

Cụm từ
苟存gǒu cún

苟存: sống cuộc đời vô định

Cụm từ
勾搭gōu da

勾搭: cấu kết; qua lại với; làm thân với

Cụm từ
狗带gǒu dài

狗带: (tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi; (phiên âm của "go die", có thể từ 去死[qu4 si3])

Ngôn ngữ mạng
狗逮老鼠gǒu dǎi lǎo shǔ

狗逮老鼠: ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng

Thành ngữ
狗胆包天gǒu dǎn bāo tiān

狗胆包天: cực kỳ táo bạo (thành ngữ); liều lĩnh

Thành ngữ
勾当gòu dàng

勾当: việc làm mờ ám

Cụm từ
沟道gōu dào

沟道: rãnh

Cụm từ
购得gòu dé

购得: mua được; thu được

Cụm từ
够得着gòu de zháo

够得着: với tới (bằng tay,...); (nghĩa bóng) đạt được (mục tiêu)

Cụm từ
狗窦gǒu dòu

狗窦: lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp

Cụm từ
狗窦大开gǒu dòu dà kāi

狗窦大开: lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)

Thành ngữ
钩端螺旋体病gōu duān luó xuán tǐ bìng

钩端螺旋体病: bệnh xoắn khuẩn

Cụm từ
勾兑gōu duì

勾兑: pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.)

Cụm từ
狗吠gǒu fèi

狗吠: sủa; LT:聲|声[sheng1]

Cụm từ
勾缝gōu fèng

勾缝: trát mạch tường gạch; trét mạch bề mặt gạch lát

Cụm từ
苟富贵,勿相忘gǒu fù guì , wù xiāng wàng

苟富贵,勿相忘: đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

Cụm từ
狗改不了吃屎gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ

狗改不了吃屎: chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi

Thành ngữ
够格gòu gé

够格: đủ tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; phù hợp; trình bày ổn

Cụm từ
狗狗gǒu gōu

狗狗: (thân mật) chó; cún

Cụm từ
狗狗币Gǒu gǒu bì

狗狗币: Dogecoin (tiền điện tử)

Cụm từ
狗狗秀gǒu gǒu xiù

狗狗秀: cuộc thi chó

Cụm từ
枸骨gǒu gǔ

枸骨: cây nhựa ruồi Trung Quốc (Ilex cornuta)

Cụm từ
沟谷gōu gǔ

沟谷: rãnh sâu

Cụm từ
勾股定理gōu gǔ dìng lǐ

勾股定理: định lý Pythagoras

Cụm từ
勾号gōu hào

勾号: dấu kiểm (✓)

Cụm từ
媾合gòu hé

媾合: giao phối

Cụm từ
媾和gòu hé

媾和: làm hòa; giao phối

Cụm từ
沟壑gōu hè

沟壑: hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu

Cụm từ