Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 82/92
国家新闻出版广电总局: Tổng cục Báo chí, Xuất bản, Phát thanh, Điện ảnh và Truyền hình (SAPPRFT) (2013-2018) (viết tắt thành 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2])
国家一级保护: bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)
国家医疗服务体系: Dịch vụ Y tế Quốc gia (Vương quốc Anh)
国家元首: nguyên thủ quốc gia
国家政策: chính sách nhà nước
国家质量监督检验检疫总局: Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
国家重点实验室: Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ)
国家重点学科: Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học…
国家主席: chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
国家主义: chủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
国际标准化组织: Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO)
国际笔会: PEN Quốc tế
国际单位: đơn vị quốc tế
国际单位制: Hệ thống Đơn vị Quốc tế
国际大赦: Tổ chức Ân xá Quốc tế
国际电报电话咨询委员会: Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
国际电话: cuộc gọi quốc tế
国际电信联盟: Liên minh Viễn thông Quốc tế; ITU
国界: ranh giới quốc gia; biên giới giữa các nước
过节: ăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
过街老鼠: ai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem 老鼠過街,人人喊打|老鼠过街,人人喊打[lao3 shu3 guo4 jie1 , ren2 ren2…
过节儿: (thông tục) mối hận; xung đột; (thông tục) cư xử tốt
国际儿童节: Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6)
过街天桥: cầu đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
国界线: biên giới quốc gia
国际法: luật pháp quốc tế
国际法庭: Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague
国际法院: Tòa án Công lý Quốc tế
国际妇女节: Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
国际歌: Quốc tế ca
国际共产主义运动: Quốc tế Cộng sản; phong trào cộng sản quốc tế
国际公认: được công nhận quốc tế
国际关系: quan hệ quốc tế
国际关系学院: Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh, thành lập năm 1949
国际海事组织: Tổ chức Hàng hải Quốc tế
国际航空联合会: Fédération Aéronautique Internationale (FAI), tổ chức thế giới về tàu lượn và thể thao hàng không
国际航空运输协会: Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA)
国际和平基金会: quỹ hòa bình quốc tế
国际化: quốc tế hóa; sự quốc tế hóa
国际互联网络: Internet
国际货币基金: Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
国际货币基金组织: Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
国际货运代理: đại lý vận tải quốc tế
国际级: (ở) cấp độ quốc tế
国际机场: sân bay quốc tế
国际金融公司: Tập đoàn Tài chính Quốc tế
国际劳动节: Ngày Quốc tế Lao động; Ngày Lao động Quốc tế (1 tháng 5)
国际劳工组织: Tổ chức Lao động Quốc tế
国际联盟: Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc
国际贸易: thương mại quốc tế
国际媒体: truyền thông quốc tế
国际米兰: Câu lạc bộ bóng đá Internazionale Milano; viết tắt của 國際米蘭足球俱樂部|国际米兰足球俱乐部[Guo2 ji4 Mi3 lan2 Zu2 qiu2 Ju4 le4 bu4]
国际米兰队: Câu lạc bộ bóng đá Internazionale Milano; viết tắt của 國際米蘭足球俱樂部|国际米兰足球俱乐部[Guo2 ji4 Mi3 lan2 Zu2 qiu2 Ju4 le4 bu4]
国际米兰足球俱乐部: FC Internazionale Milano (câu lạc bộ bóng đá)
国际民航组织: Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO)
国际民间组织: tổ chức nhân đạo quốc tế
国境: biên giới quốc gia; biên cương
过境: đi qua lãnh thổ của một quốc gia; quá cảnh
郭晶晶: Quách Tinh Tinh (1981-), vận động viên nhảy cầu nữ Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
腘静脉: tĩnh mạch khoeo (giải phẫu)