Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
公私
gōng sī

công và tư (lợi ích, sáng kiến, v.v.)

Cụm từ
公司法
gōng sī fǎ

luật công ty; luật doanh nghiệp; luật pháp về công ty

Cụm từ
公私合营
gōng sī hé yíng

hoạt động công tư hợp doanh

Cụm từ
公司会议
gōng sī huì yì

cuộc họp công ty

Cụm từ
公私兼顾
gōng sī jiān gù

để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư

Cụm từ
公司理财
gōng sī lǐ cái

tài chính công ty; tài chính doanh nghiệp

Cụm từ
公司三明治
gōng sī sān míng zhì

bánh mì kẹp club

Cụm từ
公司债
gōng sī zhài

trái phiếu doanh nghiệp (tài chính)

Cụm từ
公司治理
gōng sī zhì lǐ

quản trị công ty

Cụm từ
公诉
gōng sù

công tố; khởi tố hình sự

Cụm từ
公孙
Gōng sūn

họ hai chữ [Gong1 sun1]

Cụm từ
公孙龙
Gōng sūn Lóng

Công Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
公孙起
Gōng sūn Qǐ

Công Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống Bạch Khởi 白起

Cụm từ
宫缩
gōng suō

cơn co thắt tử cung (khi sinh nở)

Cụm từ
公诉人
gōng sù rén

biện lý; quốc công tố; kiểm sát viên

Cụm từ
公堂
gōng táng

tòa án; đại sảnh (trong lâu đài); Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
工藤
Gōng téng

Kudō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
供体
gōng tǐ

chất cho (hóa học, vật lý, y học)

Cụm từ
工体
Gōng tǐ

viết tắt của 北京工人體育場|北京工人体育场[Bei3 jing1 Gong1 ren2 Ti3 yu4 chang3], Sân vận động Công Nhân

Viết tắt
宫廷
gōng tíng

triều đình (của vua hoặc hoàng đế)

Cụm từ
公听会
gōng tīng huì

phiên điều trần công khai

Cụm từ
共同
gòng tóng

chung; cùng; chung sức; cùng nhau; hợp tác

Cụm từ
共通
gòng tōng

phổ quát; áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai); chia sẻ; chung

Cụm từ
珙桐
gǒng tóng

cây hoa bồ câu (Davidia involucrata)

Cụm từ
共同点
gòng tóng diǎn

điểm chung

Cụm từ
共同纲领
gòng tóng gāng lǐng

chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời

Cụm từ
共同基金
gòng tóng jī jīn

quỹ tương hỗ

Cụm từ
共同利益
gòng tóng lì yì

lợi ích chung

Cụm từ
共同努力
gòng tóng nǔ lì

làm việc cùng nhau; hợp tác

Cụm từ
共同筛选
gòng tóng shāi xuǎn

lọc cộng tác

Cụm từ