Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gōu

mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4]

Từ vựng
gǒu

chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng
gǒu

giỏ bẫy cá

Từ vựng
gōu

khung tre để phơi quần áo; lồng tre

Từ vựng
gōu

dây gắn vào cán kiếm; (cổ) cán; kiếm

Từ vựng
gǒu

khuôn mặt nhăn nheo của người cao tuổi

Từ vựng
gǒu

biến thể cũ của 耇[gou3]

Từ vựng
gǒu

biến thể cũ của 耇[gou3]

Từ vựng
gǒu

(văn học) nếu thật sự; (hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất; (hình thức kết hợp) tạm thời

Từ vựng
gòu

hoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy

Từ vựng
gòu

ô nhục; chửi bới

Từ vựng
gòu

mua; mua sắm

Từ vựng
gòu

gặp bất ngờ

Từ vựng
gōu

biến thể của 鉤|钩[gou1]

Từ vựng
gōu

móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ

Từ vựng
gòu

tiếng gáy của gà lôi

Từ vựng
gōu

biến thể của 韝[gou1]

Từ vựng
gōu

bảo vệ cánh tay của cung thủ

Từ vựng
苟安
gǒu ān

xem 苟且偷安[gou3 qie3 tou1 an1]

Cụm từ
鞲鞴
gōu bèi

pit-tông (từ mượn của tiếng Đức "Kolben")

Cụm từ
够本
gòu běn

hòa vốn; đáng đồng tiền bát gạo

Cụm từ
钩编
gōu biān

móc

Cụm từ
诟病
gòu bìng

lên án; chỉ trích

Cụm từ
够不着
gòu bu zháo

không thể với tới

Cụm từ
沟槽
gōu cáo

rãnh; rãnh cày; hào

Cụm từ
构成
gòu chéng

cấu thành; hình thành; soạn; thành lập; cấu hình (tin học)

Cụm từ
狗扯羊皮
gǒu chě yáng pí

làm ầm ĩ; quay cuồng vô ích; khua môi múa mép

Cụm từ
狗吃屎
gǒu chī shǐ

ngã sấp mặt (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
勾出
gōu chū

phác thảo; diễn đạt; gợi lên; kéo ra; đánh dấu

Cụm từ
构词
gòu cí

từ ghép

Cụm từ