Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
告白
gào bái

công khai thông báo; tự giãi bày; bộc lộ cảm xúc; thú nhận; tỏ tình

Cụm từ
高帮
gāo bāng

giày cổ cao; giày cao đến mắt cá chân

Cụm từ
高保真
gāo bǎo zhēn

độ trung thực cao; hi-fi

Cụm từ
高碑店
Gāo bēi diàn

Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
高碑店市
Gāo bēi diàn shì

Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
稿本
gǎo běn

bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)

Cụm từ
藁本
gǎo běn

Ligusticum levisticum (rễ đương quy Trung Quốc); rễ ligusticum

Cụm từ
高本汉
Gāo Běn hàn

Bernhard Karlgren (1889-1978), nhà ngôn ngữ học và nhà Hán học người Thụy Điển xuất sắc

Cụm từ
告便
gào biàn

xin phép ra ngoài; xin phép đi vệ sinh

Cụm từ
告别
gào bié

rời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt

Cụm từ
告别式
gào bié shì

lễ chia tay; đám tang

Cụm từ
高逼格
gāo bī gé

(tiếng lóng) cao cấp; sang trọng

Tiếng lóng xã hội
糕饼
gāo bǐng

bánh; bánh ngọt

Cụm từ
高不成低不就
gāo bù chéng dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不凑低不就
gāo bù còu dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
搞不懂
gǎo bu dǒng

không thể hiểu được (gì đó)

Cụm từ
搞不好
gǎo bu hǎo

(khẩu ngữ) có thể; có lẽ

Khẩu ngữ
高不可攀
gāo bù kě pān

quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Thành ngữ
高才
gāo cái

tài năng xuất sắc; năng lực hiếm có; người có khả năng nổi bật

Cụm từ
高材
gāo cái

tài năng lớn; năng lực hiếm có; người có khả năng xuất chúng

Cụm từ
高才生
gāo cái shēng

học sinh rất giỏi; học sinh tài năng

Cụm từ
高材生
gāo cái shēng

học sinh tài giỏi

Cụm từ
高参
gāo cān

sĩ quan tham mưu cao cấp; sĩ quan tham mưu tài giỏi

Cụm từ
藁草
gǎo cǎo

cỏ khô

Cụm từ
高层
gāo céng

cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao

Cụm từ
高层建筑
gāo céng jiàn zhù

tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời

Cụm từ
高层旅馆
gāo céng lǚ guǎn

khách sạn sang trọng; khách sạn cao cấp

Cụm từ
高层云
gāo céng yún

mây tầng trung; mây tầng cao

Cụm từ
高层执行员
gāo céng zhí xíng yuán

giám đốc điều hành cấp cao

Cụm từ
高产
gāo chǎn

năng suất cao

Cụm từ