个股
cổ phiếu (trong công ty niêm yết)
cổ phiếu (trong công ty niêm yết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự kinh doanh; một công ty tư nhân (cách dùng ở Trung Quốc)
›个旧Gè jiùGejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›个案gè àntrường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
›个旧市Gè jiù shìGejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›个数gè shùsố lượng mục hoặc cá nhân
›个把gè bǎmột hoặc hai; vài
›个性化gè xìng huàcá nhân hóa; tùy chỉnh; hành động tùy chỉnh
›个头儿gè tóu rkích cỡ; chiều cao; vóc dáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.