Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 55/92

官费guān fèi

官费: được chính phủ tài trợ; chi trả bằng ngân sách nhà nước

Cụm từ
官非guān fēi

官非: vụ kiện tụng (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
官俸guān fèng

官俸: lương của quan chức chính phủ

Cụm từ
观风guān fēng

观风: làm nhiệm vụ cảnh giới; phục vụ như người cảnh giới

Cụm từ
管风琴guǎn fēng qín

管风琴: đàn organ; đàn ống

Cụm từ
官府guān fǔ

官府: giới chức quan lại; quan chức phong kiến

Cụm từ
鳏夫guān fū

鳏夫: người đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ

Cụm từ
官复原职guān fù yuán zhí

官复原职: khôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây

Cụm từ
guāng

光: ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)

Từ vựng
guāng

咣: (tượng thanh) rầm; cửa đóng sầm

Từ vựng
guāng

垙: (văn học) lối đi giữa các cánh đồng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
guǎng

広: biến thể tiếng Nhật của 廣|广

Từ vựng
广guǎng

广: rộng; nhiều; lan rộng

Từ vựng
guàng

桄: dụng cụ đan bằng gỗ và tre; lượng từ cho sợi và dây

Từ vựng
guāng

洸: nước lấp lánh

Từ vựng
guāng

灮: biến thể cũ của 光[guang1]

Từ vựng
guāng

炗: biến thể cũ của 光[guang1]

Từ vựng
guǎng

犷: thô lỗ; không lịch sự; cục mịch

Từ vựng
guāng

珖: (ngọc)

Từ vựng
guāng

胱: bàng quang

Từ vựng
guàng

逛: đi dạo; thăm

Từ vựng
guāng

銧: mũi kiếm

Từ vựng
灌溉guàn gài

灌溉: tưới tiêu

Cụm từ
灌溉渠guàn gài qú

灌溉渠: kênh tưới tiêu

Cụm từ
广安Guǎng ān

广安: địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
观感guān gǎn

观感: ấn tượng; cảm nhận

Cụm từ
广安门Guǎng ān mén

广安门: Quảng An Môn ở quận Tuyên Vũ 宣武區|宣武区, tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
广安市Guǎng ān shì

广安市: địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
光斑guāng bān

光斑: vết sáng (thiên văn)

Cụm từ
光膀子guāng bǎng zi

光膀子: cởi trần; khoe ngực; khoe ngực trần

Cụm từ
光爆guāng bào

光爆: vụ nổ ánh sáng

Cụm từ
光背地鸫guāng bèi dì dōng

光背地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lưng trơn (Zoothera mollissima)

Cụm từ
光笔guāng bǐ

光笔: bút quang

Cụm từ
光标guāng biāo

光标: con trỏ (máy tính)

Cụm từ
光波guāng bō

光波: sóng ánh sáng

Cụm từ
广博guǎng bó

广博: rộng rãi

Cụm từ
广播guǎng bō

广播: phát sóng; LT:個|个[ge4]; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố

Cụm từ
光波长guāng bō cháng

光波长: bước sóng quang học

Cụm từ
广播电台guǎng bō diàn tái

广播电台: đài phát thanh

Cụm từ
广播电台guǎng bō diàn tái

广播电台: đài phát thanh; trạm phát sóng; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
广播地址guǎng bō dì zhǐ

广播地址: địa chỉ quảng bá

Cụm từ
广播和未知服务器guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

广播和未知服务器: Máy chủ Phát sóng và Không xác định; BUS

Cụm từ
广播节目guǎng bō jié mù

广播节目: chương trình phát thanh; chương trình phát sóng

Cụm từ
广播剧guǎng bō jù

广播剧: kịch truyền thanh

Cụm từ
广播室guǎng bō shì

广播室: phòng phát thanh

Cụm từ
广播网guǎng bō wǎng

广播网: mạng lưới

Cụm từ
广播网路guǎng bō wǎng lù

广播网路: mạng lưới phát thanh

Cụm từ
广播员guǎng bō yuán

广播员: phát thanh viên

Cụm từ
光彩guāng cǎi

光彩: độ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi

Cụm từ
光彩夺目guāng cǎi duó mù

光彩夺目: chói mắt; rực rỡ

Cụm từ
广场guǎng chǎng

广场: quảng trường

Cụm từ
广昌Guǎng chāng

广昌: huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
广场恐怖症guǎng chǎng kǒng bù zhèng

广场恐怖症: chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐惧guǎng chǎng kǒng jù

广场恐惧: chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐惧症guǎng chǎng kǒng jù zhèng

广场恐惧症: chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场舞guǎng chǎng wǔ

广场舞: múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

Cụm từ
广昌县Guǎng chāng xiàn

广昌县: huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
光冲量guāng chōng liàng

光冲量: phơi sáng bức xạ

Cụm từ
广传guǎng chuán

广传: truyền bá

Cụm từ
光磁guāng cí

光磁: quang từ

Cụm từ