Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gēng

canh

Từ vựng
gēng

cày; cày cấy

Từ vựng
gěng

(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng

Từ vựng
gēng

tiếp tục (như một bài hát)

Từ vựng
Gěng

(tên địa danh)

Danh từ riêng
gěng

dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]

Từ vựng
gěng

mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn

Từ vựng
gěng

bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng

Từ vựng
gēng

chim hoàng oanh

Từ vựng
耿饼
gěng bǐng

hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)

Cụm từ
更博
gēng bó

(tiếng lóng Internet) cập nhật blog

Ngôn ngữ mạng
庚辰
gēng chén

năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060

Cụm từ
耕畜
gēng chù

động vật kéo cày

Cụm từ
更次
gēng cì

một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)

Cụm từ
更代
gēng dài

thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo

Cụm từ
耕当问奴
gēng dāng wèn nú

nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
耕当问奴,织当访婢
gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
更递
gēng dì

thay đổi; thay thế

Cụm từ
耕地
gēng dì

đất canh tác; cày đất

Cụm từ
更迭
gēng dié

thay phiên; thay đổi

Cụm từ
更动
gēng dòng

thay đổi; thay thế; sửa đổi

Cụm từ
耕读
gēng dú

vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật

Cụm từ
更番
gēng fān

luân phiên; thay phiên

Cụm từ
更夫
gēng fū

người gác đêm (thời trước)

Cụm từ
更改
gēng gǎi

thay đổi

Cụm từ
梗概
gěng gài

đại cương; ý chính; tóm tắt

Cụm từ
更高性能
gēng gāo xìng néng

hiệu suất cao

Cụm từ
耿耿
gěng gěng

sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng; phiền muộn

Cụm từ
耿耿于怀
gěng gěng yú huái

để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở

Thành ngữ
更鼓
gēng gǔ

trống điểm canh; phách của người gác đêm

Cụm từ