Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
canh
cày; cày cấy
(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng
tiếp tục (như một bài hát)
(tên địa danh)
dùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]
mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn
bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng
chim hoàng oanh
hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)
(tiếng lóng Internet) cập nhật blog
năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060
động vật kéo cày
một canh (tức là khoảng thời gian hai giờ trong đêm)
thay thế; thay đổi tướng cũ; đổi lãnh đạo
nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
thay đổi; thay thế
đất canh tác; cày đất
thay phiên; thay đổi
thay đổi; thay thế; sửa đổi
vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật
luân phiên; thay phiên
người gác đêm (thời trước)
thay đổi
đại cương; ý chính; tóm tắt
hiệu suất cao
sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng; phiền muộn
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
trống điểm canh; phách của người gác đêm