Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Huyện Gaoping ở phía nam Sơn Tây
vươn cao; nổi lên
kiếm tiền; tích luỹ tiền
thăng tiến (kính ngữ)
xuất sắc; nổi bật
gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao
Takahashi (họ người Nhật)
cà kheo; đi cà kheo trong múa dân gian
Takahashi Rumiko, nghệ sĩ manga Nhật Bản
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus)
cạn kiệt; đã hết sạch
độ nét cao (truyền hình,...); độ trung thực cao (âm thanh)
huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
truyền hình độ nét cao HDTV
truyền hình kỹ thuật số độ nét cao
huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
độ nét cao (thiết bị); độ phân giải cao
hỏi, yêu cầu
(thể thao) cú đánh bóng bổng; cú lốp; gôn (viết tắt của 高爾夫球|高尔夫球[gao1 er3 fu1 qiu2])
cốc highball
sân gôn; sân golf
(khẩu ngữ) nói cho biết
cầu xin tha thứ
cơn sốt
sốt; sốt cao
(thực phẩm) nhiều calo; hàm lượng nhiệt cao
người rất tài giỏi
vượt trội hơn người khác; ưu việt
một vị sư trưởng
núi cao