格局
kết cấu; mô hình; bố cục
kết cấu; mô hình; bố cục
格局 thường mang nghĩa “kết cấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 格局, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thức; tiêu chuẩn; định dạng
›格律gé lǜcác hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể…
›格子gé ziô caro; mẫu hình vuông
›格子间gé zi jiāngian làm việc nhỏ
›格子花呢gé zi huā nívải tartan; vải plaid
›格式化gé shì huàđịnh dạng
›格子棉布gé zi mián bùvải gingham
›格式塔gé shì tǎGestalt (từ mượn); xem 格斯塔[Ge2 si1 ta3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.