Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 92/92

骨质疏松gǔ zhì shū sōng

骨质疏松: loãng xương

Cụm từ
骨质疏松症gǔ zhì shū sōng zhèng

骨质疏松症: loãng xương

Cụm từ
姑置勿论gū zhì wù lùn

姑置勿论: (thành ngữ) tạm gác (một vấn đề) sang một bên

Thành ngữ
蛊祝gǔ zhù

蛊祝: nguyền rủa ai đó; yểm bùa

Cụm từ
雇主gù zhǔ

雇主: người thuê lao động

Cụm từ
古装gǔ zhuāng

古装: trang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)

Cụm từ
古装剧gǔ zhuāng jù

古装剧: phim cổ trang

Cụm từ
孤注一掷gū zhù yī zhì

孤注一掷: đánh cược tất cả vào một lần

Cụm từ
古字gǔ zì

古字: chữ cổ; dạng chữ Hán cổ

Cụm từ
姑子gū zi

姑子: chị hoặc em gái của chồng; (khẩu ngữ) ni cô

Khẩu ngữ
孤子gū zǐ

孤子: trẻ mồ côi; con không cha

Cụm từ
谷子gǔ zi

谷子:

Cụm từ
箍子gū zi

箍子: nhẫn (phương ngữ)

Cụm từ
骨子gǔ zi

骨子: xương sườn; bộ khung

Cụm từ
骨子里gǔ zi lǐ

骨子里: bên dưới bề mặt; về cơ bản; ở mức độ sâu nhất

Cụm từ
箍嘴gū zuǐ

箍嘴: bịt miệng

Cụm từ
故作gù zuò

故作: giả vờ; giả tạo

Cụm từ
故作端庄gù zuò duān zhuāng

故作端庄: giả vờ nghiêm túc; giả bộ trang nghiêm

Cụm từ
故作深沉gù zuò shēn chén

故作深沉: tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
故作姿态gù zuò zī tài

故作姿态: diễn kịch

Cụm từ
鼓足勇气gǔ zú yǒng qì

鼓足勇气: lấy hết dũng khí

Cụm từ
G弦裤G xián kù

G弦裤: quần lọt khe

Cụm từ
G友G yǒu

G友: xem 基友[ji1 you3]

Từ vựng