隔阂 là gì?
隔阂 [gé hé] có nghĩa là hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.).
Nghĩa của từ 隔阂 trong tiếng Việt
- hiểu lầm
- tách biệt
- rào cản (ngôn ngữ, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 隔阂
隔阂 được đọc là gé hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .