Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
隔阂隔閡

gé hé

隔阂 là gì?

隔阂 [gé hé] có nghĩa là hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 隔阂 trong tiếng Việt

  1. hiểu lầm
  2. tách biệt
  3. rào cản (ngôn ngữ, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 隔阂

隔阂 được đọc là gé hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan