Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
肝病
gān bìng

bệnh gan

Cụm từ
甘比亚
Gān bǐ yà

Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
干部
gàn bù

cán bộ; quan chức; sĩ quan; người quản lý

Cụm từ
敢不从命
gǎn bù cóng mìng

không dám không tuân lệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
赶不及
gǎn bù jí

không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
赶不上
gǎn bù shàng

không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua

Cụm từ
干菜
gān cài

rau khô

Cụm từ
干才
gàn cái

năng lực; có tài

Cụm từ
干材
gàn cái

năng lực; người có năng lực

Cụm từ
干草
gān cǎo

cỏ khô

Cụm từ
甘草
gān cǎo

rễ cam thảo

Cụm từ
感测器
gǎn cè qì

cảm biến (Đài Loan)

Cụm từ
肝肠寸断
gān cháng cùn duàn

nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng

Thành ngữ
干潮
gān cháo

thuỷ triều xuống; nước rút

Cụm từ
赶超
gǎn chāo

vượt qua

Cụm từ
赶车
gǎn chē

lái xe ngựa

Cụm từ
杆秤
gǎn chèng

cân đòn (một loại cân)

Cụm từ
感触
gǎn chù

suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến

Cụm từ
赶出
gǎn chū

đuổi đi

Cụm từ
干脆
gān cuì

thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản; chỉ; có lẽ nên

Cụm từ
干脆利落
gān cuì lì luo

(lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo

Cụm từ
干脆利索
gān cuì lì suo

xem 乾脆利落|干脆利落[gan1 cui4 li4 luo5]

Cụm từ
敢达
Gǎn dá

Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
敢打敢冲
gǎn dǎ gǎn chōng

can đảm và dũng cảm

Cụm từ
感戴
gǎn dài

chân thành biết ơn

Cụm từ
干打垒
gān dǎ lěi

đất nện; nhà đất nện

Cụm từ
干打雷,不下雨
gān dǎ léi , bù xià yǔ

có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động

Thành ngữ
甘丹寺
Gān dān sì

tu viện Ganden, tiếng Tạng: dGa' ldan rNam rgyal gling, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
肝胆相照
gān dǎn xiāng zhào

đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn

Thành ngữ
干道
gàn dào

đường trục chính; đường chính; dòng nước chính

Cụm từ