Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 10/92

干活儿gàn huó r

干活儿: biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]

Cụm từ
感激gǎn jī

感激: biết ơn; cảm kích; cảm ơn

Cụm từ
赶集gǎn jí

赶集: đi chợ; đi hội chợ

Cụm từ
干架gàn jià

干架: (tiếng địa phương) đánh nhau; cãi nhau

Cụm từ
干姜gān jiāng

干姜: gừng khô

Cụm từ
干将gàn jiàng

干将: người tài giỏi

Cụm từ
赣江Gàn Jiāng

赣江: sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Cụm từ
赶脚gǎn jiǎo

赶脚: làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)

Cụm từ
感激不尽gǎn jī bù jìn

感激不尽: không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
干劲gàn jìn

干劲: nhiệt tình làm việc

Cụm từ
赶紧gǎn jǐn

赶紧: vội vàng; không chậm trễ

Cụm từ
干净gān jìng

干净: sạch; gọn gàng

Cụm từ
干警gàn jǐng

干警: cảnh sát; cán bộ công an

Cụm từ
干净俐落gān jìng lì luò

干净俐落: sạch sẽ và hiệu quả; ngăn nắp gọn gàng

Cụm từ
干净利落gān jìng lì luo

干净利落: rất sạch; ngăn nắp gọn gàng; hiệu quả

Cụm từ
甘井子区Gān jǐng zi qū

甘井子区: quận Ganjingzi của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
赶尽杀绝gǎn jìn shā jué

赶尽杀绝: giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn

Thành ngữ
感激涕零gǎn jī tì líng

感激涕零: rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt

Thành ngữ
柑橘gān jú

柑橘: trái cây họ cam quýt

Cụm từ
甘菊gān jú

甘菊: cúc La Mã

Cụm từ
感觉gǎn jué

感觉: cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết

Cụm từ
感觉到gǎn jué dào

感觉到: cảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết

Cụm từ
感觉器gǎn jué qì

感觉器: cơ quan cảm giác

Cụm từ
感觉器官gǎn jué qì guān

感觉器官: các cơ quan cảm giác; năm giác quan

Cụm từ
柑橘酱gān jú jiàng

柑橘酱: mứt cam

Cụm từ
杆菌gǎn jūn

杆菌: khuẩn que (bất kỳ vi khuẩn hình que)

Cụm từ
感慨gǎn kǎi

感慨: thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc

Cụm từ
赶考gǎn kǎo

赶考: đi thi cuộc thi thời phong kiến

Cụm từ
干咳gān ké

干咳: ho không đờm; ho khan

Cụm từ
干渴gān kě

干渴: khô khát; khô miệng

Cụm từ
干枯gān kū

干枯: héo úa; nhăn nheo; khô cằn

Cụm từ
甘苦gān kǔ

甘苦: thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; niềm vui và gian khổ; dù tốt hay xấu

Cụm từ
赶快gǎn kuài

赶快: nhanh chóng; ngay lập tức

Cụm từ
感喟gǎn kuì

感喟: thở dài vì xúc động

Cụm từ
感愧gǎn kuì

感愧: cảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ

Cụm từ
赶来gǎn lái

赶来: lao đến

Cụm từ
橄榄gǎn lǎn

橄榄: quả oliu Trung Quốc; quả oliu

Cụm từ
甘蓝gān lán

甘蓝: bắp cải; cải làn

Cụm từ
甘蓝菜gān lán cài

甘蓝菜: bắp cải

Cụm từ
赶浪头gǎn làng tou

赶浪头: theo xu hướng

Cụm từ
橄榄绿gǎn lǎn lǜ

橄榄绿: màu xanh ô liu

Cụm từ
橄榄球gǎn lǎn qiú

橄榄球: bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)

Cụm từ
橄榄山gǎn lǎn shān

橄榄山: Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
橄榄石gǎn lǎn shí

橄榄石: olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4); đá peridot

Cụm từ
橄榄树gǎn lǎn shù

橄榄树: cây ô-liu

Cụm từ
橄榄岩gǎn lǎn yán

橄榄岩: đá peridotit (địa chất)

Cụm từ
橄榄油gǎn lǎn yóu

橄榄油: dầu ô-liu

Cụm từ
橄榄枝gǎn lǎn zhī

橄榄枝: cành ô-liu; biểu tượng của hòa bình

Cụm từ
干酪gān lào

干酪: pho mát

Cụm từ
干酪素gān lào sù

干酪素: casein

Cụm từ
干练gàn liàn

干练: có năng lực và kinh nghiệm

Cụm từ
干粮gān liáng

干粮: lương khô (mang theo khi thám hiểm)

Cụm từ
干粮袋gān liáng dài

干粮袋: ba lô (đựng lương thực); túi hành lý

Cụm từ
干裂gān liè

干裂: (đất khô, v.v.) nứt nẻ; (da) nẻ

Cụm từ
干馏gān liú

干馏: carbon hóa; chưng cất khô; sự carbon hóa

Cụm từ
干流gàn liú

干流: dòng chính (của sông)

Cụm từ
赶路gǎn lù

赶路: vội lên đường; nhanh chóng tiếp tục hành trình

Cụm từ
甘露醇gān lù chún

甘露醇: mannitol C6H14O6, một loại đường rượu

Cụm từ
甘洛Gān luò

甘洛: huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
甘洛县Gān luò xiàn

甘洛县: huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ