假掰
(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])
(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh tế học vi mô
›个体户gè tǐ hùtự kinh doanh; một công ty tư nhân (cách dùng ở Trung Quốc)
›个体gè tǐcá nhân
›个头儿gè tóu rkích cỡ; chiều cao; vóc dáng
›个旧市Gè jiù shìGejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›个旧Gè jiùGejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di…
›个股gè gǔcổ phiếu (trong công ty niêm yết)
›个案gè àntrường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.