给力 là gì?
给力 [gěi lì] có nghĩa là đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức.
Nghĩa của từ 给力 trong tiếng Việt
- đỉnh
- hữu ích
- mạnh mẽ
- tiếp sức
Cách đọc và ghi nhớ 给力
给力 được đọc là gěi lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
Cách dùng
Khẩu ngữ mạng và đời thường.