Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
给力

gěi lì

给力 là gì?

给力 [gěi lì] có nghĩa là đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng✓ Đã kiểm duyệt

Nghĩa của từ 给力 trong tiếng Việt

  1. đỉnh
  2. hữu ích
  3. mạnh mẽ
  4. tiếp sức

Cách đọc và ghi nhớ 给力

给力 được đọc là gěi lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Cách dùng

Khẩu ngữ mạng và đời thường.

Tra từ liên quan