Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
感到
gǎn dào

cảm thấy; cảm nhận; nhận ra

Cụm từ
赶到
gǎn dào

vội đến (một nơi)

Cụm từ
甘德
Gān dé

huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
赶得及
gǎn dé jí

vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp

Cụm từ
干等
gān děng

đợi trong vô vọng; ngồi không chờ đợi

Cụm từ
干瞪眼
gān dèng yǎn

nhìn chằm chằm bất lực

Cụm từ
甘德县
Gān dé xiàn

huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
杆弟
gān dì

người mang gậy (golf)

Cụm từ
甘地
Gān dì

(Mahatma) Gandhi

Cụm từ
干掉
gàn diào

loại bỏ

Cụm từ
干爹
gān diē

cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)

Cụm từ
感动
gǎn dòng

làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động

Cụm từ
感恩
gǎn ēn

biết ơn

Cụm từ
感恩戴德
gǎn ēn dài dé

vô cùng biết ơn

Cụm từ
感恩节
Gǎn ēn jié

Ngày Lễ Tạ Ơn

Cụm từ
感恩图报
gǎn ēn tú bào

biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)

Thành ngữ
干儿
gān ér

con trai nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
干儿子
gān ér zi

con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
感发
gǎn fā

làm xúc động và truyền cảm hứng

Cụm từ
干饭
gān fàn

cơm trắng (khác với cháo)

Cụm từ
干饭
gàn fàn

(thông tục) ăn cơm

Cụm từ
干粉
gān fěn

bột khô

Cụm từ
感奋
gǎn fèn

cảm động và phấn chấn; tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
感愤
gǎn fèn

cảm động đến tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
干俸
gān fèng

thu nhập từ chức vị nhàn rỗi

Cụm từ
赶赴
gǎn fù

vội vã; lao đến

Cụm từ
Gāng

họ [Gang1]

Từ vựng
gāng

cứng; vững; mạnh; vừa; mới; chính xác

Từ vựng
gāng

vò đất, chum, bể chứa

Từ vựng
gāng

gò đất

Từ vựng