Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 11/92

甘露糖醇gān lù táng chún

甘露糖醇: mannitol C6H14O6, một loại đường rượu

Cụm từ
干妈gān mā

干妈: mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
干吗gàn má

干吗: xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]

Cụm từ
干嘛gàn má

干嘛: bạn đang làm gì?; để làm gì?; tại sao chứ?

Cụm từ
干么gàn má

干么: xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]

Cụm từ
赶忙gǎn máng

赶忙: vội vàng; vội vã; nhanh chóng

Cụm từ
感冒gǎn mào

感冒: bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu nổi

Cụm từ
感冒药gǎn mào yào

感冒药: thuốc cảm lạnh

Cụm từ
干梅子gān méi zi

干梅子: mận khô

Cụm từ
干面gān miàn

干面: mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng); (tiếng địa phương) bột mì

Cụm từ
擀面杖gǎn miàn zhàng

擀面杖: cây cán bột

Cụm từ
赶明儿gǎn míng r

赶明儿: (thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này

Cụm từ
甘纳豆gān nà dòu

甘纳豆: amanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác

Cụm từ
甘迺迪Gān nǎi dí

甘迺迪: Kennedy (tên) (Đài Loan)

Cụm từ
甘南Gān nán

甘南: huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘南县Gān nán xiàn

甘南县: huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘南藏族自治州Gān nán Zàng zú Zì zhì zhōu

甘南藏族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc

Cụm từ
甘南州Gān nán zhōu

甘南州: Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan; viết tắt của 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
干挠gān náo

干挠: biến thể của 干擾|干扰[gan1 rao3], can thiệp

Cụm từ
肝脑涂地gān nǎo tú dì

肝脑涂地: hiến dâng mạng sống

Cụm từ
甘纳许gān nà xǔ

甘纳许: ganache (từ mượn)

Cụm từ
感念gǎn niàn

感念: hồi tưởng thân thương; nhớ lại với cảm xúc

Cụm từ
干娘gān niáng

干娘: mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
敢怒而不敢言gǎn nù ér bù gǎn yán

敢怒而不敢言: tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối

Thành ngữ
干女儿gān nǚ ér

干女儿: con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
干呕gān ǒu

干呕: nôn khan

Cụm từ
赶跑gǎn pǎo

赶跑: xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi

Cụm từ
感佩gǎn pèi

感佩: ngưỡng mộ và biết ơn

Cụm từ
赶前不赶后gǎn qián bù gǎn hòu

赶前不赶后: thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)

Thành ngữ
感情gǎn qíng

感情: cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
敢情gǎn qing

敢情: thực ra; hoá ra; thật vậy; tất nhiên

Cụm từ
感情用事gǎn qíng yòng shì

感情用事: hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động

Thành ngữ
干渠gàn qú

干渠: kênh chính

Cụm từ
甘泉Gān quán

甘泉: huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘泉县Gān quán xiàn

甘泉县: huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
干群gàn qún

干群: cán bộ và quần chúng; quan chức đảng và người dân thường

Cụm từ
干儿gān r

干儿: thức ăn khô

Cụm từ
感染gǎn rǎn

感染: lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

Cụm từ
感染力gǎn rǎn lì

感染力: tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)

Cụm từ
感染率gǎn rǎn lǜ

感染率: tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)

Cụm từ
感染人数gǎn rǎn rén shù

感染人数: số người bị nhiễm

Cụm từ
感染性腹泻gǎn rǎn xìng fù xiè

感染性腹泻: tiêu chảy nhiễm khuẩn

Cụm từ
感染者gǎn rǎn zhě

感染者: người bị nhiễm

Cụm từ
干扰gān rǎo

干扰: làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý)

Cụm từ
干扰素gān rǎo sù

干扰素: interferon

Cụm từ
感人gǎn rén

感人: cảm động; lay động

Cụm từ
干涩gān sè

干涩: khô ráp (da); khàn (giọng); khô khan (văn phong)

Cụm từ
感伤gǎn shāng

感伤: buồn; buồn bã; dễ xúc động; sầu muộn; u sầu

Cụm từ
赶上gǎn shàng

赶上: theo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc

Cụm từ
干涉gān shè

干涉: can thiệp; xen vào; nhiễu

Cụm từ
干什么gàn shén me

干什么: bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?

Cụm từ
干涉仪gān shè yí

干涉仪: giao thoa kế (vật lý)

Cụm từ
干尸gān shī

干尸: xác ướp

Cụm từ
干事gàn shi

干事: người quản lý; thư ký điều hành

Cụm từ
矸石gān shí

矸石: (khai thác mỏ) quặng thải

Cụm từ
赶时髦gǎn shí máo

赶时髦: theo kịp mốt mới nhất

Cụm từ
干事长gàn shi zhǎng

干事长: tổng thư ký

Cụm từ
干瘦gān shòu

干瘦: khô héo; gầy gò và nhăn nheo

Cụm từ
感受gǎn shòu

感受: cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm

Cụm từ
干手机gān shǒu jī

干手机: máy sấy tay

Cụm từ