Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 13/92

感应线圈gǎn yìng xiàn quān

感应线圈: cuộn cảm

Cụm từ
甘油gān yóu

甘油: glycerine; glycerol

Cụm từ
甘油醛gān yóu quán

甘油醛: glyceraldehyde (CH2O)3

Cụm từ
甘油三脂gān yóu sān zhī

甘油三脂: triglyceride

Cụm từ
甘油三酯gān yóu sān zhǐ

甘油三酯: triglyceride

Cụm từ
甘油栓剂gān yóu shuān jì

甘油栓剂: thuốc đặt glycerine

Cụm từ
干与gān yù

干与: biến thể của 干預|干预[gan1 yu4]

Cụm từ
干预gān yù

干预: can thiệp; xen vào; sự can thiệp

Cụm từ
感遇gǎn yù

感遇: biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán

Cụm từ
敢于gǎn yú

敢于: có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo

Cụm từ
甘于gān yú

甘于: sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)

Cụm từ
赣榆Gàn yú

赣榆: huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣语Gàn yǔ

赣语: phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây

Cụm từ
甘愿gān yuàn

甘愿: một cách sẵn lòng

Cụm từ
干哕gān yue

干哕: nôn khan; ói mửa khan

Cụm từ
感遇诗gǎn yù shī

感遇诗: một bài thơ cảm thán

Cụm từ
赣榆县Gàn yú xiàn

赣榆县: huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
肝脏gān zàng

肝脏: gan

Cụm từ
干燥gān zào

干燥: (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm…

Cụm từ
赶早gǎn zǎo

赶早: càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn

Cụm từ
干燥剂gān zào jì

干燥剂: chất hút ẩm

Cụm từ
干燥机gān zào jī

干燥机: máy sấy

Cụm từ
干仗gàn zhàng

干仗: cãi nhau (tiếng địa phương)

Cụm từ
感召gǎn zhào

感召: làm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng

Cụm từ
干着急gān zháo jí

干着急: lo lắng một cách bất lực

Cụm từ
感召力gǎn zhào lì

感召力: sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân

Cụm từ
甘蔗gān zhe

甘蔗: cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2]

Cụm từ
干证gān zhèng

干证: nhân chứng (trong vụ kiện)

Cụm từ
甘蔗渣gān zhe zhā

甘蔗渣: bã mía

Cụm từ
干支gān zhī

干支: mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] và mười hai Địa Chi 十二枝; chu kỳ lục thập

Cụm từ
感知gǎn zhī

感知: nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết

Cụm từ
感质gǎn zhì

感质: cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học

Cụm từ
感知力gǎn zhī lì

感知力: khả năng nhận thức

Cụm từ
甘之如饴gān zhī rú yí

甘之如饴: nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ

Thành ngữ
甘州Gān zhōu

甘州: quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
赣州Gàn zhōu

赣州: thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
甘州区Gān zhōu qū

甘州区: quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
赣州市Gàn zhōu shì

赣州市: thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
杆子gān zi

杆子: cái sào

Cụm từ
杆子gǎn zi

杆子: cột; gậy; gậy đánh gôn; băng cướp

Cụm từ
甘孜Gān zī

甘孜: Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc…

Cụm từ
矸子gān zi

矸子: xem 矸石[gan1 shi2]

Cụm từ
竿子gān zi

竿子: cây sào tre; LT:根[gen1],個|个[ge4]

Cụm từ
甘孜县Gān zī xiàn

甘孜县: huyện Garzê (Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
甘孜藏族自治州Gān zī Zàng zú zì zhì zhōu

甘孜藏族自治州: châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ…

Cụm từ
甘孜州Gān zī zhōu

甘孜州: Garze hoặc Kandze, châu tự trị Tạng (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
赶走gǎn zǒu

赶走: đuổi đi

Cụm từ
敢作敢当gǎn zuò gǎn dāng

敢作敢当: biến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]

Cụm từ
敢做敢当gǎn zuò gǎn dāng

敢做敢当: dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy…

Cụm từ
敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi

敢作敢为: (thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm

Thành ngữ
gào

告: (hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện

Từ vựng
gǎo

搞: làm; tạo; dính líu đến; thành lập; lấy được; xử lý

Từ vựng
gǎo

暠: sáng; trắng

Từ vựng
gǎo

杲: cao; mặt trời chiếu sáng rực rỡ; toả sáng

Từ vựng
gǎo

槁: biến thể của 槁[gao3]; khô héo

Từ vựng
gǎo

槁: (gỗ) khô héo; cây chết

Từ vựng
gāo

槔: ròng rọc nước

Từ vựng
gāo

槹: biến thể của 槔[gao1]

Từ vựng
gāo

櫜: hộp đựng vũ khí

Từ vựng
gāo

皋: bờ; đầm lầy

Từ vựng