Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感冒药感冒藥

gǎn mào yào

感冒药 là gì?

感冒药 [gǎn mào yào] có nghĩa là thuốc cảm lạnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感冒药 trong tiếng Việt

thuốc cảm lạnh

Cách đọc và ghi nhớ 感冒药

感冒药 được đọc là gǎn mào yào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuốc cảm lạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan