感人
cảm động; lay động
cảm động; lay động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
›感召gǎn zhàolàm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng
›感伤gǎn shāngbuồn; buồn bã; dễ xúc động; sầu muộn; u sầu
›感冒gǎn màobị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan)…
›感冒药gǎn mào yàothuốc cảm lạnh
›感到gǎn dàocảm thấy; cảm nhận; nhận ra
›感受gǎn shòucảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm
›感受器gǎn shòu qìthụ thể cảm giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.