感染
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
感染 thường mang nghĩa “lây nhiễm; nhiễm trùng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 感染 cùng cụm 感染者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người bị nhiễm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tính lây nhiễm (của bệnh)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhiễm virus
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu…
›感染人数gǎn rǎn rén shùsố người bị nhiễm
›感染性腹泻gǎn rǎn xìng fù xiètiêu chảy nhiễm khuẩn
›感染率gǎn rǎn lǜtỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)
›感染者gǎn rǎn zhěngười bị nhiễm
›感戴gǎn dàichân thành biết ơn
›感怀gǎn huáihồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động
›感应线圈gǎn yìng xiàn quāncuộn cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.