Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
干扰干擾

gān rǎo

干扰 là gì?

干扰 [gān rǎo] có nghĩa là làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 干扰 trong tiếng Việt

  1. làm phiền
  2. can thiệp
  3. nhiễu loạn
  4. nhiễu (vật lý)

Cách đọc và ghi nhớ 干扰

干扰 được đọc là gān rǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan