干扰
làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý)
làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý)
干扰 thường mang nghĩa “làm phiền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 干扰, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
can thiệp; xen vào; nhiễu
›干挠gān náobiến thể của 干擾|干扰[gan1 rao3], can thiệp
›干预gān yùcan thiệp; xen vào; sự can thiệp
›干支gān zhīmười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1] và mười hai Địa Chi 十二枝; chu kỳ lục thập
›干涉仪gān shè yígiao thoa kế (vật lý)
›干什么gàn shén mebạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?
›干扰素gān rǎo sùinterferon
›干戈gān gēvũ khí chiến tranh; vũ trang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.