干梅子 là gì?
干梅子 [gān méi zi] có nghĩa là mận khô.
Nghĩa của từ 干梅子 trong tiếng Việt
mận khô
Cách đọc và ghi nhớ 干梅子
干梅子 được đọc là gān méi zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mận khô”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .