赶时髦
theo kịp mốt mới nhất
theo kịp mốt mới nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo xu hướng
›赶得及gǎn dé jívẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp
›赶工gǎn gōnglàm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian
›赶英超美gǎn Yīng chāo Měiđuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)
›赶明儿gǎn míng r(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này
›赶早gǎn zǎocàng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn
›赶海gǎn hǎi(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
›赶快gǎn kuàinhanh chóng; ngay lập tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.