Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
gān

dùng trong 矸石[gan1 shi2]

Từ vựng
gǎn

thân cây lúa

Từ vựng
竿
gān

cây sào

Từ vựng
gān

tên một địa danh ở Hà Nam

Danh từ riêng
gàn

màu tím hoặc màu tía

Từ vựng
gān

gan; LT:葉|叶[ye4],個|个[ge4]; (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game); (trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để tiến bộ; cày

Từ vựng
gān

cam thảo; glycoside

Từ vựng
gān

sâu bọ

Từ vựng
Gàn

biến thể của 贛|赣[Gan4]

Từ vựng
Gàn

viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Viết tắt
gǎn

đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm nhất định)

Từ vựng
gān

anhydrit

Từ vựng
gàn

xương ống chân

Từ vựng
gǎn

cá hoàng can (Elopichthys bambusa)

Từ vựng
戛纳
Gā nà

Cannes (Pháp)

Cụm từ
肝癌
gān ái

ung thư gan

Cụm từ
甘氨酸
gān ān suān

glycine (Gly), một loại amino acid

Cụm từ
干巴巴
gān bā bā

khô; khô khốc; nhàm chán; nhạt nhẽo

Cụm từ
甘拜下风
gān bài xià fēng

nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ

Cụm từ
甘巴里
Gān bā lǐ

Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Myanmar từ 2007

Cụm từ
甘榜
gān bǎng

kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai

Cụm từ
干宝
Gān Bǎo

Gan Bảo (?-336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của "Tìm kiếm điều siêu nhiên" 搜神記|搜神记[Sou1 shen2 Ji4]

Cụm từ
干杯
gān bēi

nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn!; Uống cạn nhé!; nghĩa đen: cạn ly

Cụm từ
干贝
gān bèi

cồi điệp khô; sò điệp khô

Cụm từ
干煸
gān biān

xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)

Cụm từ
干煸豆角
gān biān dòu jiǎo

đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh

Cụm từ
干煸四季豆
gān biān sì jì dòu

đậu xào kiểu Tứ Xuyên

Cụm từ
干煸土豆丝
gān biān tǔ dòu sī

món khoai tây xào khô (món Trung Quốc)

Cụm từ
干瘪
gān biě

khô quắt; khô héo; nhăn nheo

Cụm từ
干冰
gān bīng

nước đá khô (tức là CO2 đông lạnh); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ