干面 là gì?
干面 [gān miàn] có nghĩa là mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng); (tiếng địa phương) bột mì.
Nghĩa của từ 干面 trong tiếng Việt
- mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng)
- (tiếng địa phương) bột mì
Cách đọc và ghi nhớ 干面
干面 được đọc là gān miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng); (tiếng địa phương) bột mì”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .