Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
干面乾麵

gān miàn

干面 là gì?

干面 [gān miàn] có nghĩa là mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng); (tiếng địa phương) bột mì.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 干面 trong tiếng Việt

  1. mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng)
  2. (tiếng địa phương) bột mì

Cách đọc và ghi nhớ 干面

干面 được đọc là gān miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng); (tiếng địa phương) bột mì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan