赶明儿
(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này
(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vội vã đi đến (một nơi nào đó)
›赶早gǎn zǎocàng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn
›赶时髦gǎn shí máotheo kịp mốt mới nhất
›赶快gǎn kuàinhanh chóng; ngay lập tức
›赶浪头gǎn làng toutheo xu hướng
›赶忙gǎn mángvội vàng; vội vã; nhanh chóng
›赶海gǎn hǎi(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
›赶得及gǎn dé jívẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.