Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
赶忙趕忙

gǎn máng

赶忙 là gì?

赶忙 [gǎn máng] có nghĩa là vội vàng; vội vã; nhanh chóng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赶忙 trong tiếng Việt

  1. vội vàng
  2. vội vã
  3. nhanh chóng

Cách đọc và ghi nhớ 赶忙

赶忙 được đọc là gǎn máng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vội vàng; vội vã; nhanh chóng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan