Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感受

gǎn shòu

感受 là gì?

感受 [gǎn shòu] có nghĩa là cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感受 trong tiếng Việt

  1. cảm nhận
  2. nhận thức
  3. cảm thấy (qua giác quan)
  4. trải nghiệm
  5. một cảm giác
  6. một ấn tượng
  7. một trải nghiệm

Cách đọc và ghi nhớ 感受

感受 được đọc là gǎn shòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan