Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感冒

gǎn mào

感冒 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感冒 trong tiếng Việt

bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu nổi

Tra từ liên quan