甘纳豆
amanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác
amanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
›甘甜gān tiánngọt
›甘纳许gān nà xǔganache (từ mượn)
›甘肃柳莺Gān sù liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)
›甘洛县Gān luò xiànhuyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ…
›甘苦gān kǔthời kỳ tốt đẹp và khó khăn; niềm vui và gian khổ; dù tốt hay xấu
›甘洛Gān luòhuyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ…
›甘草gān cǎorễ cam thảo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.