感染力 là gì?
感染力 [gǎn rǎn lì] có nghĩa là tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.).
Nghĩa của từ 感染力 trong tiếng Việt
- tính lây nhiễm (của bệnh)
- sức hấp dẫn
- sức mạnh
- tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 感染力
感染力 được đọc là gǎn rǎn lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .