感染力
tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
›感染率gǎn rǎn lǜtỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)
›感染人数gǎn rǎn rén shùsố người bị nhiễm
›感染性腹泻gǎn rǎn xìng fù xiètiêu chảy nhiễm khuẩn
›感染者gǎn rǎn zhěngười bị nhiễm
›感怀gǎn huáihồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động
›感应gǎn yìngphản hồi; phản ứng; tương tác; dễ bị kích thích (sinh học); cảm ứng (điện); điện cảm
›感发gǎn fālàm xúc động và truyền cảm hứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.