Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
感染力

gǎn rǎn lì

感染力 là gì?

感染力 [gǎn rǎn lì] có nghĩa là tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 感染力 trong tiếng Việt

  1. tính lây nhiễm (của bệnh)
  2. sức hấp dẫn
  3. sức mạnh
  4. tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 感染力

感染力 được đọc là gǎn rǎn lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan