泰然自若
bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh
bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ); điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng
›替古人耽忧tì gǔ rén dān yōulo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng…
›替古人担忧tì gǔ rén dān yōulo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng…
›滔滔不绝tāo tāo bù jué(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
›泰山北斗Tài Shān Běi dǒunghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực
›汰旧换新tài jiù huàn xīnloại cũ thay mới (thành ngữ)
›涕泪交流tì lèi jiāo liúnước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương
›添砖加瓦tiān zhuān jiā wǎnghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.