Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
所向披靡

suǒ xiàng pī mǐ

所向披靡 là gì?

所向披靡 [suǒ xiàng pī mǐ] có nghĩa là (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 所向披靡 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt
  2. vô địch

Cách đọc và ghi nhớ 所向披靡

所向披靡 được đọc là suǒ xiàng pī mǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan