叹为观止
(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ
(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám…
›啼饥号寒tí jī háo hánđói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
›啼笑皆非tí xiào jiē fēikhông biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
›唾面自干tuò miàn zì gānbị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ); giơ má cho người ta tát; chịu đựng nhục nhã
›土木形骸tǔ mù xíng háikhung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
›土洋结合tǔ yáng jié hékết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt
›土牛木马tǔ niú mù mǎtrâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung; vật vô giá trị
›土豪劣绅tǔ háo liè shēnđịa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.