Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
螳螂捕蝉螳螂捕蟬

táng láng bǔ chán

螳螂捕蝉 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 螳螂捕蝉 trong tiếng Việt

  1. bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
  2. theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
Tra từ liên quan