Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
踏破门槛踏破門檻

tā pò mén kǎn

踏破门槛 là gì?

踏破门槛 [tā pò mén kǎn] có nghĩa là mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 踏破门槛 trong tiếng Việt

  1. mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ)
  2. chen chúc trước cửa nhà ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 踏破门槛

踏破门槛 được đọc là tā pò mén kǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan