缩衣节食 là gì?
缩衣节食 [suō yī jié shí] có nghĩa là tiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ).
Nghĩa của từ 缩衣节食 trong tiếng Việt
- tiết kiệm quần áo và thực phẩm
- thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 缩衣节食
缩衣节食 được đọc là suō yī jié shí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .