Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缩衣节食縮衣節食

suō yī jié shí

缩衣节食 là gì?

缩衣节食 [suō yī jié shí] có nghĩa là tiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缩衣节食 trong tiếng Việt

  1. tiết kiệm quần áo và thực phẩm
  2. thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 缩衣节食

缩衣节食 được đọc là suō yī jié shí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan