Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弹冠相庆彈冠相慶

tán guān xiāng qìng

弹冠相庆 là gì?

弹冠相庆 [tán guān xiāng qìng] có nghĩa là nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弹冠相庆 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ)
  2. ăn mừng khi được bổ nhiệm
  3. chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 弹冠相庆

弹冠相庆 được đọc là tán guān xiāng qìng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan