桃腮粉脸
má hồng hào (thành ngữ)
má hồng hào (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]) (thành ngữ)
›条分缕析tiáo fēn lǚ xīphân tích kỹ lưỡng, từng điểm một (thành ngữ)
›条条大路通罗马tiáo tiáo dà lù tōng Luó mǎmọi con đường đều dẫn đến Rome; dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)
›条条框框tiáo tiáo kuàng kuàngkhuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực); quy…
›替古人耽忧tì gǔ rén dān yōulo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng…
›替古人担忧tì gǔ rén dān yōulo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng…
›昙花一现tán huā yī xiànnghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần; vụt sáng rồi tắt (thành ngữ); ngắn ngủi
›汰旧换新tài jiù huàn xīnloại cũ thay mới (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.