逃过一劫
(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm
›跳出火坑tiào chū huǒ kēngnghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau…
›贪生怕死tān shēng pà sǐtham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn…
›逃之夭夭táo zhī yāo yāotrốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
›退避三舍tuì bì sān shènghĩa đen: rút lui chín mươi dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh né; cố gắng tránh né
›通天彻地tōng tiān chè dìbiết hết mọi thứ dưới trời; tài năng xuất chúng (thành ngữ)
›通情达理tōng qíng dá lǐ(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
›踏青赏花tà qīng shǎng huāthưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.