夙兴夜寐
dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
›失道寡助shī dào guǎ zhùviệc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được…
›始作俑者shǐ zuò yǒng zhěnghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ); nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu
›始料未及shǐ liào wèi jíkhông lường trước lúc ban đầu (thành ngữ); không lường trước; ngạc nhiên bởi diễn biến sự việc
›寿比南山shòu bǐ Nán ShānSống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ); Chúc sống lâu trăm tuổi!
›塞翁失马焉知非福sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fúông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không…
›塞翁失马安知非福sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fúông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không…
›塞翁失马sài wēng shī mǎnghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.