俗随时变
thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi
›什么风把你吹来的shén me fēng bǎ nǐ chuī lái deGió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
›似笑非笑sì xiào fēi xiàonhư cười mà không phải cười (thành ngữ)
›似水年华sì shuǐ nián huánăm tháng trôi qua như nước (thành ngữ)
›似是而非sì shì ér fēitưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
›伸手不见五指shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐtối đen như mực (thành ngữ)
›伤及无辜shāng jí wú gūlàm hại người vô tội (thành ngữ)
›伤天害理shāng tiān hài lǐxúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.