谈虎色变
tái nhợt khi nhắc đến hổ (thành ngữ); sợ hãi chỉ khi nhắc đến
tái nhợt khi nhắc đến hổ (thành ngữ); sợ hãi chỉ khi nhắc đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn…
›谈情说爱tán qíng shuō àinói lời yêu thương (thành ngữ); bắt đầu mối quan hệ lãng mạn
›谈古论今tán gǔ lùn jīnnói chuyện cổ kim (thành ngữ); trò chuyện tự do; thảo luận mọi thứ
›谈何容易tán hé róng yìnói thì dễ hơn làm (thành ngữ)
›调嘴学舌tiáo zuǐ xué shéxúi giục gây rắc rối giữa mọi người (thành ngữ)
›调三窝四tiáo sān wō sìgieo rắc mầm mống bất hòa khắp nơi (thành ngữ)
›讨好卖乖tǎo hǎo mài guāilấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
›贪多嚼不烂tān duō jiáo bù làntham nhiều nhai không nát (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.