螳臂当车 là gì?
螳臂当车 [táng bì dāng chē] có nghĩa là nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1].
Nghĩa của từ 螳臂当车 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ)
- nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể
- cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]
Cách đọc và ghi nhớ 螳臂当车
螳臂当车 được đọc là táng bì dāng chē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .