Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
螳臂当车螳臂當車

táng bì dāng chē

螳臂当车 là gì?

螳臂当车 [táng bì dāng chē] có nghĩa là nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1].

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 螳臂当车 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể
  3. cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]

Cách đọc và ghi nhớ 螳臂当车

螳臂当车 được đọc là táng bì dāng chē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan