贪得无厌
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
›贪婪无厌tān lán wú yàntham lam và không thể thỏa mãn (thành ngữ); tham lam và không bao giờ hài lòng
›贪猥无厌tān wěi wú yàntham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
›贪求无厌tān qiú wú yàntham lam không biết chán (thành ngữ)
›贪多嚼不烂tān duō jiáo bù làntham nhiều nhai không nát (thành ngữ)
›贪贿无艺tān huì wú yìtham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế
›贪小失大tān xiǎo shī dàtham cái nhỏ mất cái lớn (thành ngữ)
›贪官污吏tān guān wū lìquan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.